Mệnh đề quan hệ
Advanced relatives & participle clauses
- Bài 53: Đại từ: Relative pronounsNắm vững điểm ngữ pháp: Relative pronouns10 câu
- Bài 54: Ngữ pháp tiếng AnhNắm vững điểm ngữ pháp: Other relative words: whose, when, whereby, etc.10 câu
- Bài 55: Ôn tập: Bài 51–54Tổng hợp luyện tập: All (of), whole, every, each; Few, little, less, fewer; Relative pronouns; Other15 câu
- Bài 56: V-ing và to-VChọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 57: Giới từGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 58: Tính từ & trạng từMô tả, so sánh và bổ nghĩa10 câu
- Bài 59: Tính từ & trạng từMô tả, so sánh và bổ nghĩa10 câu