Luycata
Học online
/
Ngữ pháp
/
Từ hạn định
Từ hạn định
some, any, much, many
Bài 74: Ngữ pháp tiếng Anh: this/that/these/those
Nắm vững điểm ngữ pháp: this/that/these/those
10 câu
Bài 75: Ôn tập: Bài 71–74
Tổng hợp luyện tập: go to work go home go to the cinema; I like music I hate exams; the … (names of
15 câu
Bài 76: Ngữ pháp tiếng Anh: some and any
Nắm vững điểm ngữ pháp: some and any
10 câu
Bài 77: Ngữ pháp tiếng Anh: not + any no none
Nắm vững điểm ngữ pháp: not + any no none
10 câu
Bài 78: Ngữ pháp tiếng Anh
Nắm vững điểm ngữ pháp: not + anybody/anyone/anything nobody/no-one/nothin
10 câu
Bài 79: Ngữ pháp tiếng Anh: somebody/anything/nowhere etc.
Nắm vững điểm ngữ pháp: somebody/anything/nowhere etc.
10 câu
Bài 80: Ôn tập: Bài 76–79
Tổng hợp luyện tập: some and any; not + any no none; not + anybody/anyone/anything nobody/no-one/not
15 câu
Bài 81: Ngữ pháp tiếng Anh: all most some any no/none
Nắm vững điểm ngữ pháp: all most some any no/none
10 câu
Bài 82: Ngữ pháp tiếng Anh: both either neither
Nắm vững điểm ngữ pháp: both either neither
10 câu
Bài 83: Ngữ pháp tiếng Anh: a lot much many
Nắm vững điểm ngữ pháp: a lot much many
10 câu
Bài 84: Ngữ pháp tiếng Anh: little few
Nắm vững điểm ngữ pháp: (a) little (a) few
10 câu