Luycata
Học online
/
Ngữ pháp
/
Đại từ
Đại từ
Subject, object, possessive
Bài 59: Ngữ pháp tiếng Anh: I/me he/him they/them etc.
Nắm vững điểm ngữ pháp: I/me he/him they/them etc.
10 câu
Bài 60: Ôn tập: Bài 56–59
Tổng hợp luyện tập: get; do and make; have; I/me he/him they/them etc.
15 câu
Bài 61: Ngữ pháp tiếng Anh: Whose is this? It's mine/yours/hers etc.
Nắm vững điểm ngữ pháp: Whose is this? It's mine/yours/hers etc.
10 câu
Bài 62: Ngữ pháp tiếng Anh: I/me/my/mine
Nắm vững điểm ngữ pháp: I/me/my/mine
10 câu
Bài 63: Ngữ pháp tiếng Anh: myself/yourself/themselves etc.
Nắm vững điểm ngữ pháp: myself/yourself/themselves etc.
10 câu
Bài 64: Ngữ pháp tiếng Anh: -'s
Nắm vững điểm ngữ pháp: -'s (Kate's camera / my brother's car etc.)
10 câu