Tính & trạng từ
Comparatives, so/such, word order
- Bài 98: V-ing và to-V: Adjectives ending in -ing and -edChọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 99: Tính từ & trạng từMô tả, so sánh và bổ nghĩa10 câu
- Bài 100: Ôn tập: Bài 96–99Tổng hợp luyện tập: Relative clauses 5: extra information clauses (2); -ing and -ed clauses (the wom15 câu
- Bài 101: Tính từ & trạng từ: Adjectives and adverbs 2Mô tả, so sánh và bổ nghĩa10 câu
- Bài 102: Ngữ pháp tiếng Anh: so and suchNắm vững điểm ngữ pháp: so and such10 câu
- Bài 103: Ngữ pháp tiếng Anh: enough and tooNắm vững điểm ngữ pháp: enough and too10 câu
- Bài 104: Ngữ pháp tiếng Anh: quite, pretty, rather and fairlyNắm vững điểm ngữ pháp: quite, pretty, rather and fairly10 câu
- Bài 105: Ôn tập: Bài 101–104Tổng hợp luyện tập: Adjectives and adverbs 2 (well, fast, late, hard/hardly); so and such; enough an15 câu
- Bài 106: Tính từ & trạng từ: Comparative 2Mô tả, so sánh và bổ nghĩa10 câu
- Bài 107: Tính từ & trạng từ: Comparative 3Mô tả, so sánh và bổ nghĩa10 câu
- Bài 108: Mạo từ a/an/the: SuperlativeChọn a/an/the hoặc không dùng mạo từ10 câu
- Bài 109: Trật tự từNắm vững điểm ngữ pháp: Word order 1: verb + object; place and time10 câu
- Bài 110: Ôn tập: Bài 106–109Tổng hợp luyện tập: Comparative 2 (much better / any better etc.); Comparative 3 (as … as / than); S15 câu
- Bài 111: Ngữ pháp tiếng Anh: still any more yet alreadyNắm vững điểm ngữ pháp: still any more yet already10 câu
- Bài 112: Ngữ pháp tiếng Anh: evenNắm vững điểm ngữ pháp: even10 câu