Liên từ & giới từ
Although, unless, prep phrases
- Bài 113: Liên từ & mệnh đềNắm vững điểm ngữ pháp: although though even though in spite of despite10 câu
- Bài 114: Ngữ pháp tiếng Anh: in caseNắm vững điểm ngữ pháp: in case10 câu
- Bài 115: Ôn tập: Bài 111–114Tổng hợp luyện tập: still any more yet already; even; although though even though in spite of despit15 câu
- Bài 116: Ngữ pháp tiếng Anh: asNắm vững điểm ngữ pháp: as (as I walked … / as I was … etc.)10 câu
- Bài 117: Ngữ pháp tiếng Anh: like and asNắm vững điểm ngữ pháp: like and as10 câu
- Bài 118: Ngữ pháp tiếng Anh: like as ifNắm vững điểm ngữ pháp: like as if10 câu
- Bài 119: Ngữ pháp tiếng Anh: during for whileNắm vững điểm ngữ pháp: during for while10 câu
- Bài 120: Ôn tập: Bài 116–119Tổng hợp luyện tập: as (as I walked … / as I was … etc.); like and as; like as if; during for while15 câu
- Bài 121: Ngữ pháp tiếng Anh: at/on/inNắm vững điểm ngữ pháp: at/on/in (time)10 câu
- Bài 122: Mạo từ a/an/theChọn a/an/the hoặc không dùng mạo từ10 câu
- Bài 123: Ngữ pháp tiếng Anh: in/at/on 1Nắm vững điểm ngữ pháp: in/at/on (position) 110 câu
- Bài 124: Ngữ pháp tiếng Anh: in/at/on 2Nắm vững điểm ngữ pháp: in/at/on (position) 210 câu
- Bài 125: Ôn tập: Bài 121–124Tổng hợp luyện tập: at/on/in (time); on time and in time at the end and in the end; in/at/on (positi15 câu
- Bài 126: Ngữ pháp tiếng Anh: to, at, in and intoNắm vững điểm ngữ pháp: to, at, in and into10 câu
- Bài 127: Ngữ pháp tiếng Anh: in/on/atNắm vững điểm ngữ pháp: in/on/at (other uses)10 câu
- Bài 128: Ngữ pháp tiếng Anh: byNắm vững điểm ngữ pháp: by10 câu
- Bài 129: Giới từ: Noun + prepositionGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 130: Ôn tập: Bài 126–129Tổng hợp luyện tập: to, at, in and into; in/on/at (other uses); by; Noun + preposition (reason for, 15 câu
- Bài 131: Giới từ: Adjective + preposition 2Giới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 132: Giới từ: Verb + preposition 1 to and atGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 133: Giới từ: Verb + preposition 2 about/for/of/afterGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 134: Giới từ: Verb + preposition 3 about and ofGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 135: Ôn tập: Bài 131–134Tổng hợp luyện tập: Adjective + preposition 2; Verb + preposition 1 to and at; Verb + preposition 2 15 câu
- Bài 136: Giới từ: Verb + preposition 5 in/into/with/to/onGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu