V-ing & to-V
Verb patterns
- Bài 53: V-ing và to-V: Verb + -ingChọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 54: V-ing và to-V: Verb + to …Chọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 55: Ôn tập: Bài 51–54Tổng hợp luyện tập: Auxiliary verbs (have/do/can etc.) I think so / I hope so etc.; Question tags (d15 câu
- Bài 56: V-ing và to-V: Verb + -ing or to … 1Chọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 57: V-ing và to-V: Verb + -ing or to … 2Chọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 58: Động từ khuyết thiếu: Verb + -ing or to … 3Diễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 59: Động từ khuyết thiếu: prefer and would ratherDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 60: Ôn tập: Bài 56–59Tổng hợp luyện tập: Verb + -ing or to … 1 (remember, regret etc.); Verb + -ing or to … 2 (try, need,15 câu
- Bài 61: V-ing và to-V: be/get used to …Chọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 62: Giới từ: Verb + preposition + -ingGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 63: V-ing và to-VChọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu
- Bài 64: Ngữ pháp tiếng Anh: to … , for … and so that …Nắm vững điểm ngữ pháp: to … , for … and so that …10 câu
- Bài 65: Ôn tập: Bài 61–64Tổng hợp luyện tập: be/get used to … (I'm used to …); Verb + preposition + -ing (succeed in -ing / i15 câu
- Bài 66: Giới từ: to … and preposition + -ingGiới từ chỉ thời gian, nơi chốn và quan hệ10 câu
- Bài 67: Ngữ pháp tiếng Anh: see somebody do and see somebody doingNắm vững điểm ngữ pháp: see somebody do and see somebody doing10 câu
- Bài 68: V-ing và to-V: -ing clausesChọn V-ing hay to-V sau động từ10 câu