Khuyết thiếu
can, must, should, would
- Bài 26: Động từ khuyết thiếu: can, could and able toDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 27: Động từ khuyết thiếu: could and could haveDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 28: Động từ khuyết thiếu: must and can'tDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 29: Động từ khuyết thiếu: may and might 1Diễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 30: Ôn tập: Bài 26–29Tổng hợp luyện tập: can, could and (be) able to; could (do) and could have (done); must and can't; m15 câu
- Bài 31: Động từ khuyết thiếu: have to and mustDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 32: Động từ khuyết thiếu: must mustn't needn'tDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 33: Động từ khuyết thiếu: should 1Diễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 34: Động từ khuyết thiếu: should 2Diễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 35: Ôn tập: Bài 31–34Tổng hợp luyện tập: have to and must; must mustn't needn't; should 1; should 215 câu
- Bài 36: Động từ khuyết thiếu: wouldDiễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu
- Bài 37: Động từ khuyết thiếu: can/could/would you … ? etc.Diễn tả khả năng, bắt buộc, lời khuyên10 câu