Luycata
Flashcard ôn từ, bộ AWL, tra từ điển Anh–Việt và lưu tối đa 50 từ cho mỗi tài khoản.
A2-B1 · 33 từ
vùng Bắc Cực
/ˈɑːrk.tɪk/
có gió nhẹ, mát mẻ
/ˈbriː.zi/
vách đá
/klɪf/
lạch, suối nhỏ
/kriːk/
hoa cúc
/ˈdeɪ.zi/
(thuộc) sinh thái
/ˌiː.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl/
sự phun trào (núi lửa)
/ɪˈrʌp.ʃən/
hóa thạch
/ˈfɑː.səl/
u ám, ảm đạm
/ˈɡluː.mi/
thả (súc vật) ăn cỏ
/ɡreɪz/
bầy, đàn (vật nuôi)
/hɝːd/
bão (cấp cao)
/ˈhɝː.ɪ.keɪn/
đồng cỏ, bãi cỏ
/ˈmed.oʊ/
có sương mù
/ˈmɪs.ti/
bùn
/mʌd/
trời nhiều mây, u ám
/ˈoʊ.vɚ.kæst/
bán đảo
/pəˈnɪn.sə.lə/
cánh hoa
/ˈpet̬.əl/
ao nước
/pɑːnd/
rác rưởi
/ˈrʌb.ɪʃ/
đồng cỏ nhiệt đới (xa-van)
/səˈvæn.ə/
phong cảnh, cảnh vật
/ˈsiː.nɚ.i/
mùa trong năm
/ˈsiː.zən/
mưa tuyết, mưa đá
/sliːt/
sườn dốc, độ dốc
/sloʊp/
tuyết lở
/ˈsnoʊˌslaɪd/
bền vững
/səˈsteɪ.nə.bəl/
(thuộc) mặt trời
/ˈsoʊ.lɚ/
lốc xoáy
/tɔːrˈneɪ.doʊ/
hơi nước, hơi
/ˈveɪ.pɚ/
sống động, rực rỡ
/ˈvɪv.ɪd/
núi lửa
/vɑːlˈkeɪ.noʊ/
hoang dã, tự nhiên
/waɪld/
Danh sách: Nature & Environment